Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 6/12/2018 đến 12/12/2018

.
Tỷ giá cuối năm sẽ tiếp tục ổn định
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.801,89

2

JPY

Yên Nhật

201,46

3

GBP

Bảng Anh

28.994,69

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.782,06

5

AUD

Đô la Úc

16.601,23

6

CAD

Đô la Canada

17.137,59

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.528,13

8

NOK

Curon Nauy

2.674,62

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.457,93

10

RUB

Rúp Nga

341,01

11

NZD

Đô la Newzealand

15.759,22

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.913,64

13

SGD

Đô la Singapore

16.642,53

14

MYR

Ringít Malaysia

5.479,65

15

THB

Bath Thái

695,51

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,58

17

INR

Rupee Ấn độ

322,93

18

TWD

Đô la Đài Loan

739,39

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.315,27

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,65

21

LAK

Kíp Lào

2,66

22

MOP

Pataca Macao

2.833,64

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.258,82

24

KRW

Won Hàn Quốc

20,46

25

BRL

Rin Brazin

5.907,23

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.024,83

Nguồn: thoibaonganhang.vn